Bản dịch của từ 写神 trong tiếng Việt
写神
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiě | ㄒㄧㄝˇ | x | ie | thanh hỏi |
写神 (Động từ)
【xiě shén】
01
Vẽ/miêu tả giống như thật, truyền thần (bức tranh, chân dung rất sinh động, thể hiện được thần thái)
2.画像。画像要求逼真传神,故云。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1.抒发思想感情。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 写神
xiě
写
shén
神
Các từ liên quan
写书
写仿
写似
写作
写信
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
- Bính âm:
- 【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【TẢ】
- Các biến thể:
- 寫, 冩, 㝍
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,与
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䥱
血
䥾
㝍
䓳
藛
㕐
寫
冩
军
𠖩
𠖪
𠕷
𠕽
冝
𠖔
𠖗
𠖞
𠖫
𠖁
𠖜
圤
它
𠄦
丙
𠂜
㞋
𠂛
囚
㲺
𠚵
犯
卮
描写
写作
填写
写信
缩写
听写
书写
写字
撰写
抄写
