Bản dịch của từ 写经 trong tiếng Việt
写经
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiě | ㄒㄧㄝˇ | x | ie | thanh hỏi |
写经 (Danh từ)
【xiě jīng】
01
Bản chép kinh (tập kinh Phật được sao chép bằng tay hoặc in sao chép)
2.指抄写的佛经。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1.抄写佛教经典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 写经
xiě
写
jīng
经
Các từ liên quan
写书
写仿
写似
写作
写信
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
- Bính âm:
- 【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【TẢ】
- Các biến thể:
- 寫, 冩, 㝍
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,与
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䥱
血
䥾
㝍
䓳
藛
㕐
寫
冩
军
𠖩
𠖪
𠕷
𠕽
冝
𠖔
𠖗
𠖞
𠖫
𠖁
𠖜
圤
它
𠄦
丙
𠂜
㞋
𠂛
囚
㲺
𠚵
犯
卮
描写
写作
填写
写信
缩写
听写
书写
写字
撰写
抄写
