Bản dịch của từ 写韵 trong tiếng Việt
写韵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiě | ㄒㄧㄝˇ | x | ie | thanh hỏi |
写韵 (Danh từ)
【xiě yùn】
01
Chuyện/nhân vật truyền thuyết “Viết Vận” (吴彩鸾) — câu chuyện nữ tiên 吴彩鸾 ghi chép/viết《唐韵》, gắn với tích tình duyên và am tường thơ cũ; cũng chỉ tên đình/miếu “写韵亭/轩” liên quan tới tích này.
吴彩鸾书写《唐韵》的故事。传说仙女吴彩鸾于唐大和末,遇书生文箫于钟陵郡,相互爱悦而成夫妇。文箫贫,彩鸾为写孙愐《唐韵》,售以为生。后二人皆乘虎仙去。见陈元靓《岁时广记》卷三三引唐裴铏《传奇.入仙坛》。清吴骞《扶风传信录》:“忆别深宫七百年,几经尘劫两相捐。踏灯忽漫春携手,写韵曾看夜擘笺。”或谓吴彩鸾写《唐韵》为实有其人其事。又后人傅会传说,于钟陵建“写韵亭”,或称“写韵轩”。宋洪明有《写韵亭》诗,见宋吕本中《紫薇诗话》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 写韵
xiě
写
yùn
韵
Các từ liên quan
写书
写仿
写似
写作
写信
韵主
韵书
韵事
韵人
- Bính âm:
- 【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【TẢ】
- Các biến thể:
- 寫, 冩, 㝍
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,与
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䥱
血
䥾
㝍
䓳
藛
㕐
寫
冩
军
𠖩
𠖪
𠕷
𠕽
冝
𠖔
𠖗
𠖞
𠖫
𠖁
𠖜
圤
它
𠄦
丙
𠂜
㞋
𠂛
囚
㲺
𠚵
犯
卮
描写
写作
填写
写信
缩写
听写
书写
写字
撰写
抄写
