Bản dịch của từ 军统 trong tiếng Việt
军统
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jūn | ㄐㄩㄣ | j | un | thanh ngang |
军统 (Danh từ)
【jūn tǒng】
01
Người chỉ huy, lãnh đạo trong lĩnh vực quân sự; người đứng đầu bộ máy quân đội.
1.军事方面的统率者。
Ví dụ
02
Chức danh cao nhất trong cấp bậc quân đội của tân quân thời cuối nhà Thanh.
2.清末新军军一级最高官称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quân ủy điều tra và thống kê - tổ chức tình báo đặc vụ dưới chính quyền Quốc dân Đảng, chuyên thực thi nhiệm vụ mật vụ và gián điệp trong thời kỳ 1938-1946.
3.国民政府军事委员会调查统计局的省称。国民党的特务组织之一。1938年成立。前身为复兴社核心组织力行社的特务处。1946年6月,军统局的公开武装特务部分划归国防部二厅,秘密核心部分改组为国防保密局。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 军统
jūn
军
tǒng
统
Các từ liên quan
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
- Bính âm:
- 【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
- Các biến thể:
- 軍, 𠖉, 𠣞, 𠣦, 𡗺, 𡗽, 𦉼
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一フ一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麏
覠
軍
均
鮶
筠
皸
汮
銁
頵
碅
鈞
𠖐
𠖋
冦
𠖌
𠕹
𠖊
𠖜
𠖣
𠕾
𠖍
𠖩
𠖞
邷
𠇁
汜
曳
㐁
㢫
衣
劣
肋
阵
诀
爷
冠军
将军
军队
军事
军人
军训
亚军
季军
进军
参军
