Bản dịch của từ 农村公社 trong tiếng Việt

农村公社

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nóng

ㄋㄨㄥˊnongthanh sắc

农村公社 (Danh từ)

nóng cūn gōng shè
01

Cộng đồng làng xã/đại điền xã nông thôn (một tổ chức xã hội nông thôn, do nhiều gia đình phong kiến/cha truyền con nối cùng quản lý đất đai và tài sản chung), gần giống 'làng xã' hay 'cộng đồng nông thôn' trong lịch sử

也叫村社。原始社会末期氏族制度瓦解时形成的社会组织。由若干在一定地域内的独立的父权家庭组成。土地为农村公社所有,定期分给各家耕种。习惯上土地多世袭使用,后渐成私有。牲畜、农具、住宅等为家庭私有。因各民族历史发展的不同,表现出不同的特点。在阶级社会中,农村公社在许多地区仍长期存在。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 农村公社

nóng

cūn

gōng

shè

农
Bính âm:
【nóng】【ㄋㄨㄥˊ】【NÔNG】
Các biến thể:
農, 辳, 䢉, 𢖢, 𣊤, 𣎭, 𦦤, 𦦥, 𨑋
Hình thái radical:
⿱,冖,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép