Bản dịch của từ 冥会 trong tiếng Việt
冥会

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
冥会 (Động từ)
Hiểu ra một cách âm thầm lặng lẽ; mặc ngộ. ◇Nam sử 南史: Xuất xử minh hội; tâm trung minh kính; ngộ vật tiện liễu 出處冥會; 心中明鏡; 遇物便了 (Đào Hoằng Cảnh truyện 陶弘景傳) Ra làm quan hoặc lui về ẩn dật đều lặng biết; lòng như gương sáng; gặp sự liền thấu hiểu ngay. Tâm linh tương thông. ◇Vương An Thạch 王安石: Thử khả minh hội; nan dĩ ngôn liễu dã 此可冥會; 難以言了也 (Đáp Tương Dĩnh Thúc thư 答蔣穎叔書) Điều này có thể thông hiểu bằng tâm linh; khó dùng lời nói cho hiểu được. Hiểu thấu huyền lí. Gặp lại nhau sau khi chết. ◇Vương Thao 王韜: Thế gian sở truyền u hoan minh hội chi sự... 世間所傳幽歡冥會之事 (Tùng tân tỏa thoại 淞濱瑣話; Lí Diên Canh 李延庚) Những chuyện thế gian truyền tụng như hoan lạc ở chốn u minh hay gặp gỡ sau khi đã chết...
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冥会
míng
冥
huì
会
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 㝠, 㫥, 䆩, 暝, 𠕾, 𠖇, 𡨋, 𡨕, 𡨶, 𣩆, 𥦏, 𥦴, 溟, 瞑
- Hình thái radical:
- ⿳,冖,日,六
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一一丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
