Bản dịch của từ 冯妇 trong tiếng Việt
冯妇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Féng | ㄈㄥˊ | f | eng | thanh sắc |
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
冯妇 (Danh từ)
【féng fù】
01
Tên người cổ (冯妇),传说中能搏虎之人;引申指重操旧业或重新披坚执锐、再度出山的人。
古男子名,善搏虎。《孟子.尽心下》'晋人有冯妇者善搏虎卒为善士。则之野有众逐虎。虎负�珐o莫之敢撄。望见冯妇趋而迎之冯妇攘臂下车。众皆悦之其为士者笑之。'赵岐注'其士之党笑其不知止也。'宋王安石《虎图》诗'山墙野壁黄昏后冯妇遥看亦下车。'后用以指重操旧业的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冯妇
féng
冯
fù
妇
- Bính âm:
- 【féng】【ㄈㄥˊ】【PHÙNG】
- Các biến thể:
- 馮
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,马
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摓
溄
綘
堸
㦀
漨
䏎
艂
逢
浲
㵯
䙜
缾
蛢
硑
呯
玶
帡
萍
慿
甁
評
簈
平
𠗳
𠗈
𠗻
凌
㓔
㓗
凉
𠗊
𠗀
𠗄
𠘖
㓎
甲
边
未
央
布
戹
朮
䒒
汈
㐱
失
仛
冯武
布冯
冯夷
冯骥才
冯梦龙
冯玉祥
冯友兰
冯德英
冯公诗集
暴虎冯河
