Bản dịch của từ 冰山 trong tiếng Việt
冰山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīng | ㄅㄧㄥ | b | ing | thanh ngang |
冰山 (Danh từ)
【bīng shān】
01
Chỗ dựa mỏng manh; chỗ nương tựa không thể nhờ cậy lâu dài được
比喻不能长久依赖的靠山
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Băng sơn (những tảng băng cực lớn)
浮在海洋中的巨大冰块,有时长到几里,高到一百米左右,是两极冰川末端断裂,滑落海洋中形成的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Núi băng
冰冻长年不化的大山
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冰山
bīng
冰
shān
山
- Bính âm:
- 【bīng】【ㄅㄧㄥ】【BĂNG】
- Các biến thể:
- 仌, 冫, 氷, 𣲝, 凝
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,水
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
檳
幷
絣
仌
仒
梹
槟
冫
兵
鋲
并
氷
㓅
冭
𠘛
𠗻
𠗧
净
冼
况
㓍
𠘘
𠗖
𠘒
䏍
伃
㕂
阮
夸
肍
匈
㲿
曲
𠆸
㐒
玐
冰箱
滑冰
冰灯
冰沙
冰雹
冰块
冰冷
冰雕
冰水
冰凉
