Bản dịch của từ 冰玉 trong tiếng Việt
冰玉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīng | ㄅㄧㄥ | b | ing | thanh ngang |
冰玉 (Danh từ)
【bīng yù】
01
Tỉ dụ nhân phẩm cao khiết hoặc sự vật trong sạch. Nói tắt của băng thanh ngọc nhuận 冰清玉潤: gọi thay cha vợ và chàng rể. Tỉ dụ cha và con. Hình dung trơn sạch bóng láng. ◇Nguyên sử 元史: Nhan diện như băng ngọc; nhi thần như ác đan nhiên 顏面如冰玉; 而脣如渥丹然 (Lí Huýnh truyện 李泂傳) Mặt láng như ngọc; môi đỏ như son vậy.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冰玉
bīng
冰
yù
玉
Các từ liên quan
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
- Bính âm:
- 【bīng】【ㄅㄧㄥ】【BĂNG】
- Các biến thể:
- 仌, 冫, 氷, 𣲝, 凝
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,水
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
檳
幷
絣
仌
仒
梹
槟
冫
兵
鋲
并
氷
㓅
冭
𠘛
𠗻
𠗧
净
冼
况
㓍
𠘘
𠗖
𠘒
䏍
伃
㕂
阮
夸
肍
匈
㲿
曲
𠆸
㐒
玐
冰箱
滑冰
冰灯
冰沙
冰雹
冰块
冰冷
冰雕
冰水
冰凉
