Bản dịch của từ 决拾 trong tiếng Việt
决拾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
决拾 (Danh từ)
【jué shí】
01
Đồ dùng cổ xưa trong bắn cung: quyết là vòng bằng xương đeo ngón tay cái phải để kéo dây cung,拾 là miếng da đeo cánh tay trái để bảo vệ.
1.决,通“抉”。古代射箭用具。决,扳指,多以骨制,套在右手拇指上,用以钩弦;拾,套袖,革制,套在左臂上,用以护臂。
Ví dụ
02
Cây cung hoặc nỏ (vũ khí bắn mũi tên).
3.决,通“抉”。借指弓弩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bắn cung, dùng cung tên để nhắm bắn mục tiêu
2.决,通“抉”。谓射箭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 决拾
jué
决
shí
拾
Các từ liên quan
决一雌雄
决不
拾人唾余
拾人唾涕
拾人涕唾
拾人牙慧
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
- Các biến thể:
- 決, 𣲺
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,夬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駃
㩱
𠊬
䡈
噱
孒
鈌
觖
捔
㵐
孓
矍
凃
𠘠
𠗁
凕
凄
𠗨
凋
𠗰
𠘀
况
𠗱
𠗩
乫
汗
𠂂
芨
䢋
𠀠
祁
阩
忈
㐑
轨
肎
解决
决定
决心
坚决
决策
决赛
取决
决议
裁决
判决
