Bản dịch của từ 决溢 trong tiếng Việt
决溢
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
决溢 (Động từ)
【jué yì】
01
Chảy tràn, tràn ra ngoài (thường chỉ nước hoặc chất lỏng thoát ra khỏi chỗ chứa)
1.亦作“决泆”。亦作“决溢”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự vỡ đê, nước tràn bờ gây ngập lụt rộng.
2.河堤溃破,水流泛滥。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 决溢
jué
决
yì
溢
Các từ liên quan
决一雌雄
决不
溢于言外
溢于言表
溢价
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
- Các biến thể:
- 決, 𣲺
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,夬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駃
㩱
𠊬
䡈
噱
孒
鈌
觖
捔
㵐
孓
矍
凃
𠘠
𠗁
凕
凄
𠗨
凋
𠗰
𠘀
况
𠗱
𠗩
乫
汗
𠂂
芨
䢋
𠀠
祁
阩
忈
㐑
轨
肎
解决
决定
决心
坚决
决策
决赛
取决
决议
裁决
判决
