Bản dịch của từ 决理 trong tiếng Việt
决理
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
决理 (Động từ)
【jué lǐ】
01
Phán quyết, xét xử một vụ việc hoặc tranh chấp trước tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền
判决,审理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 决理
jué
决
lǐ
理
Các từ liên quan
决一雌雄
决不
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
- Các biến thể:
- 決, 𣲺
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,夬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駃
㩱
𠊬
䡈
噱
孒
鈌
觖
捔
㵐
孓
矍
凃
𠘠
𠗁
凕
凄
𠗨
凋
𠗰
𠘀
况
𠗱
𠗩
乫
汗
𠂂
芨
䢋
𠀠
祁
阩
忈
㐑
轨
肎
解决
决定
决心
坚决
决策
决赛
取决
决议
裁决
判决
