Bản dịch của từ 决辞 trong tiếng Việt
决辞
Tiểu từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
决辞 (Tiểu từ)
【jué cí】
01
Lời nói dứt khoát, lời quyết định cuối cùng (thường dùng trong văn học cổ)
1.亦作“决词”。
Ví dụ
02
Từ ngữ dùng để khẳng định chắc chắn, thể hiện thái độ quả quyết; đối lập với từ diễn tả nghi ngờ (疑辞).
2.表示确定语气的助词。与“疑辞”相对。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 决辞
jué
决
cí
辞
Các từ liên quan
决一雌雄
决不
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
- Các biến thể:
- 決, 𣲺
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,夬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駃
㩱
𠊬
䡈
噱
孒
鈌
觖
捔
㵐
孓
矍
凃
𠘠
𠗁
凕
凄
𠗨
凋
𠗰
𠘀
况
𠗱
𠗩
乫
汗
𠂂
芨
䢋
𠀠
祁
阩
忈
㐑
轨
肎
解决
决定
决心
坚决
决策
决赛
取决
决议
裁决
判决
