Bản dịch của từ 冶山 trong tiếng Việt

冶山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

冶山 (Danh từ)

yě shān
01

Tên núi (Địa danh): một ngọn núi ở huyện Lục Hợp, tỉnh Giang Tô; xưa nổi tiếng có đồng, sắt và thạch nam (magnetite), truyền rằng là nơi Vương Bị (vua Ngô thời Hán) đúc tiền.

山名。在江苏省六合县东北,产铜铁及磁石。相传为汉吴王濞铸钱之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冶山

shān

Các từ liên quan

冶丽
冶人
冶匠
冶华
冶句
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
冶
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
𠘦
Hình thái radical:
⿰,冫,台
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép