Bản dịch của từ 冷高压 trong tiếng Việt
冷高压
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lěng | ㄌㄥˇ | l | eng | thanh hỏi |
冷高压 (Danh từ)
【lěng gāo yā】
01
Cao áp lạnh (vùng áp cao ở độ cao nhất định trong khí quyển, khu vực trung tâm có khí lạnh hơn xung quanh; áp suất giảm theo cao độ)
大气中某高度的高压,其热力结构中心区域的空气相对于四周为冷,即称为「冷高压」。其压力强度随高度递减。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冷高压
lěng
冷
gāo
高
yā
压
- Bính âm:
- 【lěng】【ㄌㄥˇ】【LÃNH】
- Các biến thể:
- 𠘤, 冷
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,令
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠍐
𠗓
𠗬
𠖬
𠘍
𠗘
𠗼
𠗁
𠗡
𠘖
凉
𠗍
凌
尿
伽
狅
杇
芴
狄
佥
间
扴
皀
𠀧
呕
冷静
冷漠
寒冷
冷淡
制冷
冷落
冷清
高冷
冷却
冷藏
