Bản dịch của từ 凌蒙初 trong tiếng Việt

凌蒙初

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

凌蒙初 (Danh từ)

líng méng chū
01

Tên người, thường dùng trong văn học hoặc lịch sử Trung Quốc.

Also written 凌濛初

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lăng Mông Sơ (凌蒙初, 1580-1644) là nhà soạn kịch và tiểu thuyết gia triều Minh.

凌孟初(1580—1644),明代小说家、戏剧家

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凌蒙初

líng

méng

chū

凌
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
Các biến thể:
淩, 𠗲, 𣎎, 夌, 𣣋, 凌
Hình thái radical:
⿰,冫,夌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép