Bản dịch của từ 凤举 trong tiếng Việt
凤举
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèng | ㄈㄥˋ | f | eng | thanh huyền |
凤举 (Tính từ)
【fèng jǔ】
01
使臣奉命出行。。南朝宋.鲍照.河清颂.序:「号令不肃而自严,无辱凤举之事。」
Ví dụ
02
Để đạt được tiến bộ; có tham vọng cao và làm việc chăm chỉ (trong cách sử dụng cổ điển của Trung Quốc, nó thường đề cập đến những người có tham vọng lớn hoặc làm việc chăm chỉ)
上进。。文选.颜延年.五君咏五首之五:「交吕既鸿轩,攀嵇亦凤举。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
升仙。。汉.刘歆.甘泉宫赋:「回天门而凤举,蹑黄帝之明庭。」
Ví dụ
04
Khoe khoang, tỏ ra oai phong; phô trương thanh thế (chỉ hành động làm nổi bật thanh danh, uy thế)
扬威。。汉.桓宽.盐铁论.国病:「高皇帝龙飞凤举于宋楚之间,山东子弟,萧曹樊郦滕灌之属为辅。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凤举
fèng
凤
jǔ
举
- Bính âm:
- 【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHƯỢNG.PHỤNG】
- Các biến thể:
- 鳳, 鳯, 鴌, 䲶, 𠤈, 𢐴, 𧱶, 𪆍
- Hình thái radical:
- ⿵,⺇,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 几
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奉
㡝
焨
煈
俸
桻
鳳
缝
䵄
鳯
縫
賵
𠘷
𠙆
𠘭
𠘺
𠘰
𠙏
𠙫
𠙭
𠙝
𠙉
𠙔
𠙖
尹
爫
𠂔
夫
㐧
心
今
历
㕚
幻
巨
𠀀
凤梨
凤凰
凤爪
龙凤
凤雏
鸾凤
凤冠
凤眼
丹凤
凤尾
