Bản dịch của từ 凤池 trong tiếng Việt
凤池
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèng | ㄈㄥˋ | f | eng | thanh huyền |
凤池 (Danh từ)
【fèng chí】
01
Tên gọi của cái hồ (đầm) trong khu cung cấm thời xưa; đặc biệt chỉ hồ ở khu vực Dinh trung thư (ví dụ: trong Dương Cung, hoặc gần cung điện), mang sắc thái lịch sử/địa danh (Hán-Việt: Phượng Trì).
古代禁苑中的池沼,为中书省所在地。。唐.王维.和贾至舍人早朝大明宫之作诗:「朝罢须裁五色诏,佩声归到凤池头。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hồ gọi là 'Phượng Hoàng Trì' (còn gọi là 'Phượng Trì'), tức hồ liên quan đến truyền thuyết/phượng hoàng hoặc đặt tên mỹ lệ; thường là tên riêng cho hồ nước trong văn cảnh lịch sử/đền đài.
亦称为「凤凰池」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lỗ (đầu dưới) trên thân đàn cổ (ở đáy đàn, nơi dây bấm qua) — thuật ngữ đàn cổ; Hán-Việt: Phượng trì
旧日琴底下端的孔。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凤池
fèng
凤
chí
池
- Bính âm:
- 【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHƯỢNG.PHỤNG】
- Các biến thể:
- 鳳, 鳯, 鴌, 䲶, 𠤈, 𢐴, 𧱶, 𪆍
- Hình thái radical:
- ⿵,⺇,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 几
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奉
㡝
焨
煈
俸
桻
鳳
缝
䵄
鳯
縫
賵
𠘷
𠙆
𠘭
𠘺
𠘰
𠙏
𠙫
𠙭
𠙝
𠙉
𠙔
𠙖
尹
爫
𠂔
夫
㐧
心
今
历
㕚
幻
巨
𠀀
凤梨
凤凰
凤爪
龙凤
凤雏
鸾凤
凤冠
凤眼
丹凤
凤尾
