Bản dịch của từ 凶拜 trong tiếng Việt

凶拜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiōng

ㄒㄩㄥxiongthanh ngang

凶拜 (Danh từ)

xiōng bài
01

Một trong chín thứ lễ bái cổ; kiểu bái trong tang lễ: trước cúi đầu, sau giả vái (đầu không chạm đất), thường dùng trong nghi thức tế lễ tang xưa

古九拜之一。凶拜先顿首,后空首,于丧礼时施之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凶拜

xiōng

bài

Các từ liên quan

凶丑
凶丧
凶丰
凶乱
凶事
拜上
凶
Bính âm:
【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUNG】
Các biến thể:
㐫, 兇, 詾, 𠒋, 𣧑, 㓙
Hình thái radical:
⿶,凵,㐅
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép