Bản dịch của từ 出客 trong tiếng Việt

出客

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出客 (Động từ)

chū kè
01

Đưa khách ra khỏi, cho khách rời đi (thường dùng trong bối cảnh vận tải hoặc kinh doanh dịch vụ).

1.放出旅客。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đi ra ngoài tiếp khách hoặc đến nơi khác làm khách, như đi thăm, gặp gỡ người khác

2.会客;出外作客。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出客

chū

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
客丁
客中
客串
客主
客乡
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép