Bản dịch của từ 出将入相 trong tiếng Việt
出将入相
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出将入相 (Thành ngữ)
【chū jiàng rù xiàng】
01
Ra trận làm tướng quân, vào triều làm thừa tướng; chỉ người vừa có tài võ lẫn văn, giữ vị trí cao cả hai bên.
出征可为将帅,入朝可为丞相。指兼有文武才能的人,也指文武职位都很高。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出将入相
chū
出
jiàng
将
rù
入
xiàng
相
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
将丧
将久
将事
将于
入不敷出
入世
入中
入临
相一
相万
相上
相下
相与
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
