Bản dịch của từ 出局 trong tiếng Việt

出局

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出局 (Động từ)

chū jú
01

Rời sân; bị loại; bị mất quyền thi đấu (do vi phạm nên rời khỏi sân; mất cơ hội thi đấu)

指棒球、垒球比赛击球员或跑垒员在进攻中因犯规等被判退离球场,失去继续进攻的机会

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bị loại (do thất bại nên không thể tham gia trận đấu tiếp theo)

泛指在体育比赛中因 失利而不能继续参加下一阶段的比赛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bị đào thải

比喻人或事物因不能适应形势或不能达到某种要求而无法在其领域继续存在下去

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出局

chū

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
局中人
局主
局任
局体
局促
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép