Bản dịch của từ 出彩 trong tiếng Việt

出彩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出彩 (Động từ)

chū cǎi
01

(xưa) khi diễn kịch, dùng màu đỏ tô lên để giả vết thương chảy máu gọi là '出彩'; sau đó chỉ hành động chảy máu, ra máu.

旧时戏剧表演杀伤时,涂红色作流血状,叫作出彩。后用以指出血,流血。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出彩

chū

cǎi

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
彩云
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép