Bản dịch của từ 出次 trong tiếng Việt
出次
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出次 (Động từ)
【chū cì】
01
Ra quân, xuất chinh để đóng quân hoặc tác chiến.
2.出军驻扎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đi tránh, tạm thời rời khỏi nhà chính (nhất là khi tang lễ) để bày tỏ sự thương tiếc người đã khuất.
1.为悼念死者而避开正寝,出郊外暂住。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出次
chū
出
cì
次
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
次丁
次且
次世
次主
次之
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
