Bản dịch của từ 出锋 trong tiếng Việt
出锋
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出锋 (Động từ)
【chū fēng】
01
Xông lên phía trước, tiến công mạnh mẽ như khi tấn công đầu tiên trong trận chiến
2.犹冲锋。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Xuất hiện gió, thổi ra gió (thường dùng trong ngữ cảnh thời tiết hoặc khí tượng)
3.见“出风”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Trong thư pháp, kỹ thuật dùng bút để làm cho nét mũi bút nhô ra ngoài, tạo điểm nhấn sắc nét.
1.指书法上使点画锋芒外露的一种用笔方法。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出锋
chū
出
fēng
锋
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
锋出
锋刃
锋利
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
