Bản dịch của từ 出阃 trong tiếng Việt

出阃

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出阃 (Động từ)

chū kǔn
01

Ra ngoài, đi ra khỏi nhà (tương tự như 'ra cửa')

2.犹出门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự can thiệp, vượt quyền giữa nam nữ trong công việc; chỉ việc hậu cung vượt quyền tham gia chính sự.

1.《礼记.曲礼上》:“外言不入于捆,内言不出于捆。”郑玄注:“外言内言,男女之职也。不出入者,不以相问也。”原谓男职官政,女职织纴,各有司事,不得互相干预。后以“出阃”指后宫越职参预官政。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出阃

chū

kǔn

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
阃业
阃令
阃仪
阃公
阃内
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép