Bản dịch của từ 击杖 trong tiếng Việt
击杖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
击杖 (Danh từ)
【jī zhàng】
01
Tục lệ cổ xưa trong dân gian, khi xảy ra nhật thực hoặc nguyệt thực, vợ của thầy thuốc dùng gậy gõ để trừ tà cứu người.
古代迷信习俗。日月食时﹐大夫之妻敲打棒杖以救。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击杖
jī
击
zhàng
杖
Các từ liên quan
击中
击丸
击伤
击其不意
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
- Các biến thể:
- 擊, 撃, 𢱣
- Hình thái radical:
- ⿱,扌,凵
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雞
䪢
撽
几
筓
嵆
鳮
畸
赍
𠔸
笄
齑
𠚅
𠚒
𠚌
𠙷
凹
𠚙
𠚑
𠚠
𠙶
𠚕
𠚋
𠙵
𠚯
㚎
㞤
亗
𠆭
邖
𠔆
㐷
令
㝋
叐
仨
冲击
打击
攻击
射击
袭击
点击
撞击
拳击
击垮
击败
