Bản dịch của từ 击柱 trong tiếng Việt

击柱

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

击柱 (Động từ)

jī zhù
01

Rút gươm đánh vào cột (thể hiện sự tranh công, gây hấn một cách hỗn láo của quan lại dưới thời xưa)

刺柱。《汉书.叔孙通传》:“群臣饮,争功,醉或妄呼,拔剑击柱。”南朝梁江淹《恨赋》:“拔剑击柱,吊影惭魂。”后亦用以指臣下争功无礼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击柱

zhù

Các từ liên quan

击中
击丸
击伤
击其不意
柱下
柱下史
柱卷
柱史
柱后
击
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
Các biến thể:
擊, 撃, 𢱣
Hình thái radical:
⿱,扌,凵
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨フ丨
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép