Bản dịch của từ 击琴 trong tiếng Việt
击琴
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
击琴 (Động từ)
【jī qín】
01
Tên một loại đàn dùng ống tre gõ vào dây đàn để phát ra âm thanh, khác với đàn dùng ngón tay gảy dây.
1.琴名。用竹敲击琴弦发声﹐异于用指弹的琴。
Ví dụ
02
Gõ, đánh đàn (đặc biệt là đàn cổ truyền như đàn tranh, đàn nguyệt)
2.敲琴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击琴
jī
击
qín
琴
Các từ liên quan
击中
击丸
击伤
击其不意
琴丝
琴书
琴册
琴几
琴剑
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
- Các biến thể:
- 擊, 撃, 𢱣
- Hình thái radical:
- ⿱,扌,凵
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雞
䪢
撽
几
筓
嵆
鳮
畸
赍
𠔸
笄
齑
𠚅
𠚒
𠚌
𠙷
凹
𠚙
𠚑
𠚠
𠙶
𠚕
𠚋
𠙵
𠚯
㚎
㞤
亗
𠆭
邖
𠔆
㐷
令
㝋
叐
仨
冲击
打击
攻击
射击
袭击
点击
撞击
拳击
击垮
击败
