Bản dịch của từ 击筑 trong tiếng Việt

击筑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

击筑 (Danh từ)

jī zhù
01

Một loại nhạc cụ dây cổ xưa, giống như đàn tranh, dùng que tre gõ để tạo ra âm thanh bi tráng; còn dùng để chỉ tiếng hát bi thương, cảm động khi chia ly.

筑﹐古代一种弦乐器﹐似筝﹐以竹尺击之﹐声音悲壮。《史记.刺客列传》:“至易水之上﹐既祖﹐取道﹐高渐离击筑﹐荆轲和而歌﹐为变征之声﹐士皆垂泪涕泣。”后以“击筑”喻指慷慨悲歌或悲歌送别。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击筑

zhù

Các từ liên quan

击中
击丸
击伤
击其不意
筑作
筑台
筑台募士
筑场
筑坛
击
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
Các biến thể:
擊, 撃, 𢱣
Hình thái radical:
⿱,扌,凵
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨フ丨
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép