Bản dịch của từ 击衣 trong tiếng Việt
击衣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
击衣 (Danh từ)
【jī yī】
01
‘击衣’ là một điển tích chỉ hành động đánh vào quần áo để báo thù, tượng trưng cho lòng trung thành và quyết tâm trả thù sâu sắc.
春秋末晋人豫让事智伯﹐智伯甚尊宠之。及智伯为赵襄子等所灭﹐豫让立志必为报仇而死﹐以报智伯。乃变名姓为刑人﹐又漆身为厉﹐吞炭为哑﹐两次行刺赵襄子﹐未成而自杀。自杀前﹐要求赵襄子给衣服而击之﹐以示报仇之意。“襄子大义之﹐乃使使持衣与豫让。豫让拔剑三跃而击之﹐曰:‘吾可以下报智伯矣!’”事见《史记.刺客列传》。后因以“击衣”为报仇的典实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击衣
jī
击
yī
衣
Các từ liên quan
击中
击丸
击伤
击其不意
衣不兼彩
衣不兼采
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
- Các biến thể:
- 擊, 撃, 𢱣
- Hình thái radical:
- ⿱,扌,凵
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雞
䪢
撽
几
筓
嵆
鳮
畸
赍
𠔸
笄
齑
𠚅
𠚒
𠚌
𠙷
凹
𠚙
𠚑
𠚠
𠙶
𠚕
𠚋
𠙵
𠚯
㚎
㞤
亗
𠆭
邖
𠔆
㐷
令
㝋
叐
仨
冲击
打击
攻击
射击
袭击
点击
撞击
拳击
击垮
击败
