Bản dịch của từ 函三 trong tiếng Việt

函三

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

函三 (Danh từ)

hán sān
01

Thuật ngữ chỉ sự bao gồm ba khí: thiên (trời), địa (đất) và nhân (người).

谓包含天﹑地﹑人三气。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 函三

hán

sān

Các từ liên quan

函义
函书
函人
函令
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
函
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
䤴, 㮀, 凾, 圅, 椷, 肣, 𠚗, 𦜆, 𦞞, 𦥖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丶一ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép