Bản dịch của từ 函催 trong tiếng Việt
函催
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
函催 (Động từ)
【hán cuī】
01
Gửi thư nhắc nhở, thúc giục ai đó làm việc gì thông qua thư từ
去信催促。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 函催
hán
函
cuī
催
Các từ liên quan
函三
函义
函书
函人
催乳
催产
催人泪下
催促
催切
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 䤴, 㮀, 凾, 圅, 椷, 肣, 𠚗, 𦜆, 𦞞, 𦥖
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丶一ノ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㶰
嵅
邯
䈄
㟏
韩
虷
䮧
笒
琀
䤴
椷
𠚠
𠚄
凶
𠚍
𠚙
凷
𠙼
𠚟
𠚀
𠚖
𠚌
𠙸
贬
孢
侹
苽
肱
𠁫
㢱
招
㚘
衪
妸
㭋
函授
信函
函数
来函
公函
函件
函电
致函
函告
函购
