Bản dịch của từ 函匣 trong tiếng Việt

函匣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

函匣 (Danh từ)

hán xiá
01

Đặt vật vào trong hộp hoặc ngăn nhỏ như chiếc hộp thư (函匣 nghĩa là bỏ vật vào hộp nhỏ).

1.谓置物于匣中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hộp hoặc chiếc hộp nhỏ dùng để chứa đựng đồ vật, thường là vật nhỏ hoặc thư từ.

2.盛物的匣子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 函匣

hán

xiá

Các từ liên quan

函三
函义
函书
函人
匣上
匣儿
匣剑
匣剑何时跃
匣剑帷灯
函
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
䤴, 㮀, 凾, 圅, 椷, 肣, 𠚗, 𦜆, 𦞞, 𦥖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丶一ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép