Bản dịch của từ 函秦 trong tiếng Việt
函秦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
函秦 (Danh từ)
【hán qín】
01
Chỉ vùng đất xung quanh Trường An (thủ phủ cổ đại), thường dùng trong văn cổ để chỉ kinh đô hoặc vùng Bắc Trung Quốc.
泛指长安一带。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 函秦
hán
函
qín
秦
Các từ liên quan
函三
函义
函书
函人
秦七
秦不收魏不管
秦丝
秦中
秦乌
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 䤴, 㮀, 凾, 圅, 椷, 肣, 𠚗, 𦜆, 𦞞, 𦥖
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丶一ノ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㶰
嵅
邯
䈄
㟏
韩
虷
䮧
笒
琀
䤴
椷
𠚠
𠚄
凶
𠚍
𠚙
凷
𠙼
𠚟
𠚀
𠚖
𠚌
𠙸
贬
孢
侹
苽
肱
𠁫
㢱
招
㚘
衪
妸
㭋
函授
信函
函数
来函
公函
函件
函电
致函
函告
函购
