Bản dịch của từ 刁骚 trong tiếng Việt

刁骚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diāo

ㄉㄧㄠdiaothanh ngang

刁骚 (Tính từ)

diāo sāo
01

Tóc cắt ngắn và rối bù; tóc mai/khía tóc bạc (gợi hình: hai bên tóc mai đã rối, cằn cỗi)

头发短而乱。。元.狄君厚.夜行船.忆昔扬州套.新水令曲:「别来双鬓已刁骚,绮罗丛梦中频到。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Từ cổ/hiếm: mô tả tình trạng khô gầy, thưa thớt hoặc heo húi; cũng là các dị bản của chữ miêu tả cảnh vật tiêu điều (gợi nhớ chữ '').

亦作「刁萧」、「刁搔」、「凋疏」、「雕骚」、「雕飕」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刁骚

diāo

sāo

刁
Bính âm:
【diāo】【ㄉㄧㄠ】【ĐIÊU】
Các biến thể:
刀, 叼
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép