Bản dịch của từ 分书 trong tiếng Việt

分书

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分书 (Động từ)

fēn shū
01

Chứng thư con cháu chia gia sản. Một thể văn; tên một loại bút pháp. § Còn gọi là bát phân thư 八分書.

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分书

fēn

shū

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép