Bản dịch của từ 分子量 trong tiếng Việt

分子量

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分子量 (Danh từ)

fēn zǐ liàng
01

Khối lượng tương đối của phân tử, tổng khối lượng các nguyên tử trong một phân tử, ví dụ như nước (H₂O) có phân tử lượng khoảng 18.

分子的相对质量。是一个分子中各原子的原子量的总和,如水(H2O)的分子量约为18,氢(H2)的分子量约为2。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分子量

fēn

liàng

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
量中
量交
量人
量体裁衣
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép