Bản dịch của từ 分形共气 trong tiếng Việt

分形共气

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分形共气 (Tính từ)

fēn xíng gòng qì
01

Miêu tả mối quan hệ cha mẹ và con cái vô cùng gần gũi, khăng khít; cũng dùng cho anh em thân thiết.

形容父母与子女的关系十分密切。后亦用于兄弟间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分形共气

fēn

xíng

gòng

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
形上
形下
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép