Bản dịch của từ 分葱 trong tiếng Việt
分葱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣ | f | en | thanh ngang |
分葱 (Danh từ)
【fēn cōng】
01
Tên một loài hành/khóm hành (hành chia nhánh), thuộc họ Hành, nhiều năm, lá rỗng, củ dạng nhiều vảy có thể bóc ăn được (gần giống hành tây nhỏ hoặc hẹ hành).
植物名。葱科,多年生草本。原产亚洲西部。叶中空绿色,下部白色。伞形花序球形,花色白绿。鳞茎亦称为「分葱」,由多片鳞瓣群生,成熟后有红色薄膜,供食用。
Ví dụ
02
Củ hành (còn gọi là “hành củ”/hành tây nhỏ theo cách gọi cổ/trung), tức là đầu nhánh hành; Hán-Việt: 分葱 = phân +葱 (hành)
亦称为「葱头」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分葱
fēn
分
cōng
葱
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
- Các biến thể:
- 份, 秎, 紛
- Hình thái radical:
- ⿱,八,刀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衯
馚
訜
吩
餴
帉
躮
梤
紛
翂
砏
朆
㖹
弅
奮
僨
膹
㻞
橨
秎
瀵
鱝
瞓
偾
劎
𠚨
切
剱
刕
𠚲
兔
㓪
㔃
争
龜
刼
讣
友
𠀉
𠕴
弌
䦹
𠓞
亖
𠅁
仌
乤
匹
分钟
分别
分享
分析
十分
分配
分歧
分辨
分手
分开
充分
缘分
过分
成分
处分
水分
分量
天分
本分
分外
