Bản dịch của từ 分行布白 trong tiếng Việt
分行布白
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣ | f | en | thanh ngang |
分行布白 (Danh từ)
【fēn háng bù bái】
01
Trong thư pháp, cách sắp xếp khoảng cách và bố cục giữa các nét chữ, các chữ và các dòng để tạo sự cân đối hài hòa.
书法上指安排字体点画和布置字﹑行之间关系的方法。字体的点画有繁简,结构也有大小﹑疏密﹑斜正。分行布白的要求,是使字的上下左右相互影响,相互联系,以达到整幅分布稳称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分行布白
fēn
分
háng
行
bù
布
bái
白
Các từ liên quan
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
布丁
布代
布令
布伍
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
- Các biến thể:
- 份, 秎, 紛
- Hình thái radical:
- ⿱,八,刀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衯
馚
訜
吩
餴
帉
躮
梤
紛
翂
砏
朆
㖹
弅
奮
僨
膹
㻞
橨
秎
瀵
鱝
瞓
偾
劎
𠚨
切
剱
刕
𠚲
兔
㓪
㔃
争
龜
刼
讣
友
𠀉
𠕴
弌
䦹
𠓞
亖
𠅁
仌
乤
匹
分钟
分别
分享
分析
十分
分配
分歧
分辨
分手
分开
充分
缘分
过分
成分
处分
水分
分量
天分
本分
分外
