Bản dịch của từ 切接 trong tiếng Việt
切接
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiè | ㄑㄧㄝˋ | q | ie | thanh huyền |
Qiē | ㄑㄧㄝ | q | ie | thanh ngang |
切接 (Danh từ)
【qiē jiē】
01
Một phương pháp ghép cây: cắt bỏ phần trên của gốc ghép (chất ghép), theo mặt cắt rạch dọc qua vỏ (và một ít gỗ) rồi đưa cành ghép đã tỉa chéo vào khe và buộc chặt
植物嫁接方法之一。截去砧木上部,在断面沿皮部并略带木质部垂直下切,然后将经斜削的接穗插入切缝扎牢。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 切接
qiè
切
jiē
接
- Bính âm:
- 【qiè】【ㄑㄧㄝˋ】【THIẾT】
- Các biến thể:
- 砌, 切
- Hình thái radical:
- ⿰,七,刀
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フフノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㛗
苆
慊
鯜
㾀
㫸
淁
厒
䟙
㓶
趄
㙻
朅
篋
剓
切
龜
劈
𠚨
㓪
刀
劎
免
剙
初
兔
𠀍
六
𠘯
书
𠖭
仓
屯
厄
𠆨
廿
𠀌
井
一切
亲切
密切
迫切
确切
急切
切实
深切
贴切
关切
切磋
切换
切割
切断
切片
切入
切口
切成
切碎
切除
