Bản dịch của từ 刈田 trong tiếng Việt
刈田
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
刈田 (Danh từ)
【yì tián】
01
Ruộng đã gặt; đồng sau khi thu hoạch (ruộng trống, rơm rạ còn lại)
收割后的田地。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刈田
yì
刈
tián
田
Các từ liên quan
刈亡
刈割
刈取
刈杀
刈熟
田丁
田七
田业
田中
田中义一
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【NGẢI】
- Các biến thể:
- 乂, 苅, 𠚫, 𠛄, 𠛟
- Hình thái radical:
- ⿰,㐅,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
歝
艗
埶
浳
晹
斁
伇
殔
㲲
䭂
儗
䴬
㔉
删
剗
剼
到
剦
㓡
㓬
前
㓰
刜
划
屯
斤
弌
內
户
㐊
丹
𠚫
𠂏
匁
乏
尣
刈包
刈羽
