Bản dịch của từ 刍灵 trong tiếng Việt
刍灵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chú | ㄔㄨˊ | ch | u | thanh sắc |
刍灵 (Danh từ)
【chú líng】
01
Người, ngựa làm bằng cỏ (mô hình cỏ) dùng làm lễ chôn táng hoặc tế tự (tương tự 俑 nhưng bằng cỏ)
用草扎成的人、马。古时用以殉葬。。礼记.檀弓下:「孔子谓为刍灵者善,谓为俑者不仁。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刍灵
chú
刍
líng
灵
- Bính âm:
- 【chú】【ㄔㄨˊ】【SÔ】
- Các biến thể:
- 芻
- Hình thái radical:
- ⿱,⺈,彐
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䟞
鋤
橱
㗙
除
芻
䠧
䎤
篨
蒢
豠
鉏
𠚨
𠚮
亀
分
刁
龟
𠚤
㓞
刼
龜
劎
劈
仞
戊
丱
节
𠂟
凧
汃
仪
㠲
瓜
仫
癶
反刍
刍议
刍豢
刍荛
刍秣
刍粮
反刍动物
反裘负刍
