Bản dịch của từ 刑余 trong tiếng Việt
刑余
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xíng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
刑余 (Tính từ)
【xíng yú】
01
1. Bị đánh roi hoặc chịu hình phạt thể xác; đã từng bị kết án (bằng hình thức tra án thể xác).
1.受过肉刑;判过刑。
Ví dụ
02
2.指受过肉刑的人。
Ví dụ
03
3.指阉人。即受过宫刑的人。
Ví dụ
04
4.南朝宋颜延之骂和尚慧琳为刑馀。古代有髡刑,而和尚必须剃光头,故称为“刑余”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刑余
xíng
刑
yú
余
Các từ liên quan
刑不上大夫
刑书
刑事
刑事制裁
刑事处分
余一人
余一余三
余丁
- Bính âm:
- 【xíng】【ㄒㄧㄥˊ】【HÌNH】
- Các biến thể:
- 㓝, 𠛜, 𠛬, 𠜚
- Hình thái radical:
- ⿰,开,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銒
㓝
鋞
㬐
鈃
郉
铏
洐
鉶
娙
钘
陘
剡
劂
𠛀
剒
刐
㓢
剆
㔄
剬
剢
刈
剨
𠘻
纣
扞
𠑺
吗
芇
䢊
灮
考
厾
𠓣
讴
刑事
徒刑
判刑
死刑
缓刑
服刑
刑法
刑期
酷刑
刑罚
