Bản dịch của từ 刘伯温 trong tiếng Việt

刘伯温

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

刘伯温 (Danh từ)

liú bó wēn
01

Lưu Bội Văn, một nhà chính trị và học giả nổi tiếng thời nhà Minh ở Trung Quốc.

Also called Liu Ji 劉基|刘基

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liu Bowen (1311-1375), vị tướng dưới thời hoàng đế đầu tiên của nhà Minh Zhu Yuanzhang 朱元璋, nổi tiếng là một thiên tài quân sự

Liu Bowen (1311-1375), general under the first Ming emperor Zhu Yuanzhang 朱元璋, with a reputation as a military genius

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刘伯温

liú

wēn

刘
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
劉, 𠞑, 𠭱, 𡭀
Hình thái radical:
⿰,文,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép