Bản dịch của từ 初吉 trong tiếng Việt

初吉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

初吉 (Tính từ)

chū jí
01

(âm Hán Việt: sơ cát) Khoảng thời gian đầu tháng âm lịch, thường chỉ ngày mùng 1 đến mùng 7( mùng 8),là những ngày đầu tháng; nói chung mang ý khởi đầu, tốt lành.

农历每月初一到初七或初八的时段。。诗经.小雅.小明:「二月初吉,载离寒暑。」

Ví dụ
02

Ban đầu gặp điều lành; khởi đầu tốt, vừa mới sinh ra đã là điềm tốt (thuật ngữ dịch học/易經)

初获吉利。。易经.既济卦:「亨小利贞,初吉终乱。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 初吉

chū

初
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【SƠ】
Các biến thể:
䥚, 𠜆, 𠫎, 𡔈, 𢀯, 𢀰, 𣦂, 𥘉, 䃼, 𠁉, 𥘨
Hình thái radical:
⿰,衤,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép