Bản dịch của từ 初唐 trong tiếng Việt

初唐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

初唐 (Danh từ)

chū táng
01

Thời kì đầu của nhà Đường (chủ yếu chỉ từ khai quốc đến đầu thịnh thời của Trường An), trong nghiên cứu thơ ca gọi là giai đoạn phong cách thơ Đường sơ.

论诗风者指唐初至玄宗开元初为「初唐」。渐变六朝风习,趋于浑茂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 初唐

chū

táng

初
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【SƠ】
Các biến thể:
䥚, 𠜆, 𠫎, 𡔈, 𢀯, 𢀰, 𣦂, 𥘉, 䃼, 𠁉, 𥘨
Hình thái radical:
⿰,衤,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép