Bản dịch của từ 初政 trong tiếng Việt

初政

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

初政 (Động từ)

chū zhèng
01

Mới bắt đầu chấp chính. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Kim tự sơ chính dĩ lai; nhật nguyệt vị cửu; phí dụng thưởng tứ dĩ bất khả toán 今自初政已來; 日月未久; 費用賞賜已不可筭 (Địch Bô truyện 翟酺傳). Chỉ chính sách mới. ◇Chương Bỉnh Lân 章炳麟: Thế đồ kiến Ưởng sơ chính chi khốc liệt; nhi bất khảo kì hậu chi thành hiệu 世徒見鞅初政之酷烈; 而不考其後之成效 (Thương Ưởng 商鞅).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 初政

chū

zhèng

初
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【SƠ】
Các biến thể:
䥚, 𠜆, 𠫎, 𡔈, 𢀯, 𢀰, 𣦂, 𥘉, 䃼, 𠁉, 𥘨
Hình thái radical:
⿰,衤,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép