Bản dịch của từ 初服 trong tiếng Việt
初服
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
初服 (Trạng từ)
【chū fú】
01
Bắt đầu làm việc gì. ◇Thư Kinh 書經: Tri kim ngã sơ phục 知今我初服 (Triệu cáo 召誥) Biết nay ta vừa mới chấp chính. Quần áo mặc lúc chưa làm quan. ◇Lưu Trường Khanh 劉長卿: Tri quân hỉ sơ phục; Chỉ ái thử thân nhàn 知君喜初服; 祗愛此身閒 (Tống Tiết Thừa Củ trật mãn bắc du 送薛承矩秩滿北游). Chỉ quần áo người thường tục. § Nói tương đối với tăng y 僧衣 (Phật giáo).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 初服
chū
初
fú
服
Các từ liên quan
初一
初中
初中生
服丧
服习
服事
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【SƠ】
- Các biến thể:
- 䥚, 𠜆, 𠫎, 𡔈, 𢀯, 𢀰, 𣦂, 𥘉, 䃼, 𠁉, 𥘨
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,刀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
出
㯉
齣
摢
䢺
摴
貙
櫖
岀
樗
榋
刧
切
亀
剱
刃
剪
𠚱
刁
剙
争
㔑
𠚬
证
㧉
呅
苇
㕲
䢺
投
鿉
佒
囯
抝
究
初中
当初
最初
初级
起初
初恋
初一
月初
初步
初心
